Ngày đăng:
Lượt xem:

Chọn nhanh tên phòng:
STT | TÊN BIỂU MẪU | ĐỊNH DẠNG | TẢI FILE |
|---|---|---|---|
I. | Công tác khảo thí | ||
01 | Quy trình tổ chức thi Học kỳ | RAR | |
02 | Quy trình xây dựng, bổ sung ngân hàng câu hỏi và ngân hàng đề thi | RAR | |
03 | Quy trình chọn, in, nhân bản và đóng gói, niêm phong túi đề thi | RAR | |
04 | Quy trình chuẩn bị ấn chỉ thi | RAR | |
05 | Quy trình kiểm soát chấm thi viết | RAR | |
06 | Quy trình kiểm soát chấm thi phúc khảo | RAR | |
| 14 | Quy trình tổ chức thi trực tuyến | RAR | |
| 15 | Quy trình tổ chức thi môn thực hành nghề nghiệp | RAR | |
II. | Công tác kiểm định và đảm bảo chất lượng giáo dục | ||
07 | Quy trình khảo sát ý kiến người học về chất lượng học phần | RAR | |
08 | Quy trình khảo sát ý kiến người học về chất lượng khóa học | RAR | |
09 | Quy trình khảo sát ý kiến người học về chất lượng phục vụ/hỗ trợ của trường | RAR | |
| 10 | Quy trình khảo sát ý kiến của bên sử dụng lao động về chất lượng đào tạo của trường | RAR | |
| 11 | Quy trình truy tìm hồ sơ minh chứng theo từng tiêu chuẩn KĐCL giáo dục | RAR | |
12 | Quy trình kiểm soát thực hiện đảm bảo chất lượng tại các đơn vị | RAR | |
III. | Công tác đào tạo ngắn hạn | ||
13 | Quy trình quản lý lớp ngắn hạn | RAR | |
16 | Quy trình tổ chức thi nghiệp vụ điều hành du lịch, nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | RAR |
STT | TÊN BIỂU MẪU | ĐỊNH | TẢI |
|---|---|---|---|
01 | Quy trình tổ chức hoạt động tuyên truyền nói chuyện thời sự | RAR | |
02 | Quy trình tổ chức tuần sinh hoạt công dân cho sinh viên | RAR | |
03 | Quy trình tổ chức các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao | RAR | |
04 | Quy trình tiếp nhận thí sinh trúng tuyển, sắp xếp, bố trí các lớp | RAR | |
05 | Quy trình đánh giá kết quả rèn luyện của sinh viên học sinh | RAR | |
06 | Quy trình tư vấn các hoạt động hướng nghiệp và giới thiệu việc làm | RAR | |
07 | Quy trình xét và cấp học bổng khuyến khích học tập sinh viên, học sinh | RAR | |
08 | Quy trình quản lý dữ liệu, hồ sơ học sinh, sinh viên | RAR | |
09 | Quy trình hướng dẫn thực hiện các chế độ, chính sách cho sinh viên | RAR |
STT | TÊN BIỂU MẪU | ĐỊNH DẠNG | TẢI FILE |
|---|---|---|---|
I. | Công tác văn thư | ||
01* | Quy trình quản lý và sử dụng con dấu | RAR | |
02* | Quy trình quản lý công văn đi, đến của trường | RAR | |
03 | Quy trình trao đổi thông tin nội bộ và tổng hợp báo cáo tháng, báo cáo học kỳ, báo cáo năm học | RAR | |
04* | Quy trình tổ chức sự kiện cấp Trường | RAR | |
II. | Công tác cơ sở vật chất | ||
05* | Quy trình lập kế hoạch dự trù, dự toán cho năm sau | RAR | |
06* | Quy trình cấp vật tư | RAR | |
| 07* | Quy trình mua vật tư | RAR | |
| 08* | Quy trình đánh giá, lựa chọn nhà cung ứng | RAR | |
09* | Quy trình nghiệm thu thiết bị | RAR | |
10* | Quy trình kiểm soát và thực hiện bảo trì, bảo hành thiết bị | RAR | |
III. | Công tác tổ chức cán bộ | ||
11* | Quy trình tuyển dụng viên chức | RAR | |
12* | Quy trình đào tạo bồi dưỡng công chức, viên chức và người lao động | RAR | |
IV. | Công tác quản lý tài chính | ||
| 13 | Hướng dẫn đề xuất điều chỉnh, bổ sung qui chế chi tiêu nội bộ | RAR | |
14* | Quy trình xây dựng kế hoạch và dự toán ngân sách | RAR | |
15* | Quy trình thực hiện thu- Hoàn trả học phí | RAR | |
16* | Quy trình thanh toán, tạm ứng và thanh/quyết toán tạm ứng | RAR | |
V. | Công tác thanh tra | ||
| 17 | Quy trình giám sát giảng dạy thực tế trên lớp | RAR | |
| 18 | Quy trình thanh tra vụ việc | RAR | |
| 19 | Quy trình giải quyết khiếu nại, tố cáo | RAR | |
STT | TÊN BIỂU MẪU | ĐỊNH DẠNG | TẢI FILE |
|---|---|---|---|
I. | Công tác tuyển sinh | ||
01 | Quy trình kiểm soát hoạt động tuyển sinh | RAR | |
II. | Công tác tổ chức đào tạo | ||
02 | Quy trình công nhận tốt nghiệp và cấp văn bằng, chứng chỉ | RAR | |
03 | Quy trình thống kê và thanh toán khối lượng giảng dạy vượt định mức | RAR | |
III. | Công tác Quản lý khoa học, Hợp tác quốc tế | ||
| 04 | Quy trình kiểm soát đăng ký thực hiện và nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường | RAR | |
| 05 | Quy trình kiểm soát đăng ký và thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ | RAR | |
06 | Quy trình kiểm tra tiến độ và đánh giá thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ | RAR | |
| 07 | Quy trình tổ chức tọa đàm, hội thảo khoa học cấp trường | RAR | |
| 08 | Quy trình quản lý và chuyển giao các sản phẩm nghiên cứu khoa học | RAR | |
| 09 | Quy trình đăng ký sở hữu trí tuệ khoa học của trường | RAR | |
| 10 | Quy trình xác nhận khối lượng nghiên cứu khoa học của giảng viên | RAR | |
11 | Quy trình quản lý hợp tác quốc tế | RAR | |
12 | Quy trình hướng dẫn phối hợp với các đơn vị trong trường đảm bảo an ninh, chính trị trong chương trình hợp tác quốc tế | RAR | |
13 | Quy trình tư vấn và hỗ trợ thông tin về hợp tác quốc tế cho các đơn vị đào tạo và cán bộ | RAR | |
| 14 | Quy trình tổ chức và đón tiếp các đoàn khách quốc tế đến làm việc với trường | RAR | |
| 15 | Quy trình theo dõi, kiểm tra tiến độ và đánh giá thực hiện các chương trình hợp tác quốc tế hàng năm | RAR | |
| 16 | Quy trình kiểm soát hoạt động đi công tác nước ngoài | RAR | |
| 17 | Quy trình đăng ký, cải tiến phương pháp giảng dạy | RAR | |
| 18 | Quy trình quản lý điểm tổng kết, điểm thi | RAR | |
| 19 | Quy trình kiểm soát và điều chỉnh chương trình đào tạo | RAR | |
| 20 | Quy trình kiến tập tại doanh nghiệp | RAR | |
| 21 | Quy trình thực tập tại doanh nghiệp | RAR | |
| 22 | Quy trình kiểm soát hoạt động nhập học | RAR | |
| 23 | Quy trình xây dựng và lập kế hoạch đào tạo | RAR | |
| 24 | Quy trình giảng dạy trên lớp của giảng viên | RAR | |
| 25 | Quy trình kiểm soát và điều chỉnh đề cương chi tiết | RAR | |